dẫn lộ

  1. (arch.) như dẫn đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dẫn lộ"

dẫn lộ
Người hướng dẫn dẫn lộ cho du khách qua con đường mòn trong rừng.